Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00462.jpg IMG_00293.jpg IMG_00743.jpg IMG_00095.jpg IMG_0077.jpg IMG_00101.jpg IMG_00261.jpg Img_0269_500.jpg THANH_TRA_CHIM_EN_VANG.swf Vietinfo__Lich_su_ngay_Valentine__Ngay_le_tinh_yeu.flv DI_LE_DAU_NAM_CO_NHAC1.swf Choi_nui.jpg User330419_pic551953_1255860184.jpg F_252309file.jpg Womenday.jpg IMG_9363.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de hoa 9 ky 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thành Duy
    Ngày gửi: 11h:07' 11-01-2012
    Dung lượng: 189.5 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN 1 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
    Năm học 2011 – 2012
    Môn thi: Hoá học 9


    Nội dung kiến thức
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Vận dụng ở
    mức cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Các loại hợp chất vô cơ: (tính chất và cách điều chế)
    Biết tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ
    - Biết phân biệt các loại hợp chất vô cơ đơn giản

    - Tìm khối lượng hoặc nồng độ, thể tích dung dịch các chất tham gia phản ứng và tạo thành sau phản ứng.
    
    
    
    Số câu hỏi
    3
    
    
    1
    1
    
    
    
    5
    
    Số điểm
    1,5
    
    
    1,5
    0,5
    
    
    
    3,5 (35%)
    
    2. Kim loại: Tính chất, Dãy hoạt động hóa học, Nhôm, Sắt
    - Tính chất vật lí của kim loại.
    - Dãy hoạt động hoá học của kim loại. Ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại.
    - Quan sát hiện tượng thí nghiệm cụ thể, rút ra được tính chất hoá học của kim loại và dãy hoạt động hoá học của kim loại.

    
    - Tính thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp hai kim loại.
    - Xác định kim loại chưa biết bằng phương trình hoá học
    
    
    Số câu hỏi
    1
    
    1
    
    
    
    
    1
    2
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    
    
    
    2,5
    3,5
    (35%)
    
    3. Mối quan hệ gữa các loại chất vô cơ
    
    
    - Viết được các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá giữa các loại chất vô cơ
    -Bài tập tính nồng độ các chất trong dung dich sau phản ứng.
    

    
    Số câu hỏi
    
    
    
    
    
    1
    
    
    1
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    3
    
    
    3(30%)
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    4
    2
    (20%)
    
    1
    0,5
    (5%)
    
    1,5
    (15%)
    1
    0,5
    (5%)
    1
    3
    30%
    
    1
    2,5
    (25%)
    8
    10,0
    (100%)
    
    





    PHÒNG GD & ĐT YÊN DŨNG
    ĐỀ SỐ 1
    ( Đề thi gồm có 01 trang)
    KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2011 – 2012
    Môn thi: Hóa học 9
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    
    I. Trăc nghiệm (3 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm.
    1. Dung dịch HCl phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
    A. FeCl3, MgO, Cu, NaOH. B. NaOH, CuO, Ag, Zn.
    C. Mg(OH)2, CaO, Na2CO3, Al. D. Al, BaCl2, NaOH, MgO.
    2. Cho Zn vào dung dịch HCl sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 ở đktc. Khối lượng Zn đã phản ứng là:
    A. 13 gam. B. 1,3 gam. C. 6,5 gam. D. 65 gam.
    3. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là:
    A. FeCl3, NaOH, HCl, Al. B. Fe, KOH, Mg, BaCl2.
    C. Ag, Ca(OH)2, H2SO4, Al. D. Fe, NaOH, HCl, AlCl3.
    4. Dãy các bazơ đều bị nhiệt phân hủy là:
    A. KOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2 B. Cu(OH)2, Fe(OH)3, Ca(OH)2, Al(OH)3.
    C. NaOH, Cu(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D. Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, Mg(OH)2
    5. Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần là:
    A. K, Mg, Cu, Al, Zn. B. Fe, Cu, K, Mg, Al.
    C. K, Mg, Al, Zn, Fe. D. Cu, Fe, Al, Mg, K.
    6. Khi
     
    Gửi ý kiến