Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
de khao sat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cử
Ngày gửi: 21h:33' 29-10-2012
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cử
Ngày gửi: 21h:33' 29-10-2012
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN THÁNG 10
1.Điền số thích hợp vào chỗ chấm.(2đ)
1 +…..= 3 2 +…> 2 ....+ 1 = 4 2 +… = 5 …..+…..=4 ….+……=4
2. Viết số thích hợp vào ô trống ( 1 đ )
3 Nối ô trống với số thích hợp ( 1,5 đ ) (Mỗi số đúng đạt 0,5 đ )
10 7 9
4 Điền dấu ( < , > , = ) ( 1 đ ) (Mỗi dãy số đúng đạt 0,5 đ )
9 10 4 4
6 7 2 3
5.Viết phép tính thích hợp( 1 ,5đ )
(( (((
6. Hình vẽ bên có .... hình tam giác?0,5 điểm)
b. Hình vẽ bên có ... hình vuông ? (0,5 điểm)
7.Xếp các số : 0 ; 6 ; 2; 4; 7; 9 ; 5. ( 2 đ)
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 9
Môn Toán –Tiếng Việt( thời gian 25 phút)
Họ và tên:.............................................. Lớp......Trường...................................
I.Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
Bài số 1. Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả
A. se lu B. lơ là C. lí nẽ D. nơ đỏ
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước dấu cần điền
a) 5.........2 b) 4........4
A. > B. = C. < A. < B. > C. =
c) 4...... ..3 d) 1..........4
A. = B. > C. < A. > B. = C. <
Bài 3: xếp các số: 5 ; 8 ; 3 ; 1 ; 7 theo theo thứ tự từ lớn đến bé là
A. 1, 5 , 3, 7, 8 B . 1, 5, 3, 7, 8
C. 3, 1, 7, 5, 8 D. 8 , 7 , 3 , 5, 1
II.Hoàn thành bài tập sau
Bài 1: vẽ thêm hình để có nhiều hơn? b) Bớt hình để có ít hơn?
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
4 > 3 <
2 < < 2
Bài 3: Điền vào chỗ chấm d hay v?
......ỗ .......ề , .....õ.......ẽ , hò ......ô, ......ì na ,
đáp án
I.Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: ( 5 điểm).
Bài 2: ( 2 điểm)
Khoanh vào đáp án B, D .
Bài 2 (2 điểm)
Khoanh đúng vào a. A b. C c. B d. C .
Bài 3; ( 1 điểm)
Khoanh vào D
II.Hoàn thành bài tập sau ( 5 điểm ).
Bài 1. Bớt hình để có nhiều hơn, ít hơn. ( 2 diểm )
Bớt hình để có nhiều hơn ( 1 điểm )
Bớt hình để có ít hơn ( 1 điểm )
Bài 2; Điền số thích hợp vào ô trống ? ( 2 điểm )
Điền đúng mỗi số được ( 0,5 điểm)
Bài 3; Điền đúng vào chỗ ....v hay d ? ( 1 điểm).
Điền đúng các âm vào chỗ chấm ....
Vỗ về , võ vẽ, hò dô, dì na
1.Điền số thích hợp vào chỗ chấm.(2đ)
1 +…..= 3 2 +…> 2 ....+ 1 = 4 2 +… = 5 …..+…..=4 ….+……=4
2. Viết số thích hợp vào ô trống ( 1 đ )
3 Nối ô trống với số thích hợp ( 1,5 đ ) (Mỗi số đúng đạt 0,5 đ )
10 7 9
4 Điền dấu ( < , > , = ) ( 1 đ ) (Mỗi dãy số đúng đạt 0,5 đ )
9 10 4 4
6 7 2 3
5.Viết phép tính thích hợp( 1 ,5đ )
(( (((
6. Hình vẽ bên có .... hình tam giác?0,5 điểm)
b. Hình vẽ bên có ... hình vuông ? (0,5 điểm)
7.Xếp các số : 0 ; 6 ; 2; 4; 7; 9 ; 5. ( 2 đ)
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 9
Môn Toán –Tiếng Việt( thời gian 25 phút)
Họ và tên:.............................................. Lớp......Trường...................................
I.Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
Bài số 1. Khoanh vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả
A. se lu B. lơ là C. lí nẽ D. nơ đỏ
Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước dấu cần điền
a) 5.........2 b) 4........4
A. > B. = C. < A. < B. > C. =
c) 4...... ..3 d) 1..........4
A. = B. > C. < A. > B. = C. <
Bài 3: xếp các số: 5 ; 8 ; 3 ; 1 ; 7 theo theo thứ tự từ lớn đến bé là
A. 1, 5 , 3, 7, 8 B . 1, 5, 3, 7, 8
C. 3, 1, 7, 5, 8 D. 8 , 7 , 3 , 5, 1
II.Hoàn thành bài tập sau
Bài 1: vẽ thêm hình để có nhiều hơn? b) Bớt hình để có ít hơn?
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
4 > 3 <
2 < < 2
Bài 3: Điền vào chỗ chấm d hay v?
......ỗ .......ề , .....õ.......ẽ , hò ......ô, ......ì na ,
đáp án
I.Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: ( 5 điểm).
Bài 2: ( 2 điểm)
Khoanh vào đáp án B, D .
Bài 2 (2 điểm)
Khoanh đúng vào a. A b. C c. B d. C .
Bài 3; ( 1 điểm)
Khoanh vào D
II.Hoàn thành bài tập sau ( 5 điểm ).
Bài 1. Bớt hình để có nhiều hơn, ít hơn. ( 2 diểm )
Bớt hình để có nhiều hơn ( 1 điểm )
Bớt hình để có ít hơn ( 1 điểm )
Bài 2; Điền số thích hợp vào ô trống ? ( 2 điểm )
Điền đúng mỗi số được ( 0,5 điểm)
Bài 3; Điền đúng vào chỗ ....v hay d ? ( 1 điểm).
Điền đúng các âm vào chỗ chấm ....
Vỗ về , võ vẽ, hò dô, dì na
 






Các ý kiến mới nhất