Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00462.jpg IMG_00293.jpg IMG_00743.jpg IMG_00095.jpg IMG_0077.jpg IMG_00101.jpg IMG_00261.jpg Img_0269_500.jpg THANH_TRA_CHIM_EN_VANG.swf Vietinfo__Lich_su_ngay_Valentine__Ngay_le_tinh_yeu.flv DI_LE_DAU_NAM_CO_NHAC1.swf Choi_nui.jpg User330419_pic551953_1255860184.jpg F_252309file.jpg Womenday.jpg IMG_9363.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Phú
    Ngày gửi: 16h:01' 22-03-2011
    Dung lượng: 797.5 KB
    Số lượt tải: 121
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD&ĐT huyện Thuận Châu
    Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
    
    Trường Tiểu Học Bó Mười B
    Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
    
    
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 1
    Năm học: 2008 – 2009
    (Thời gian: 40 phút không kể giao đề)
    Họ và tên: …………………………………………………..
    Lớp: …………………………………………………..
    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    
    
    
    Bài 1. Viết theo mẫu:
    a, 20: Hai chục.
    50:……………………………………
    90:……………………………………
    b, Số liền sau của 80 là 81
    Số liền sau của 23 là ……
    Số liền sau của 69 là ……
    Bài 2. Đặt tính rồi tính:
    25 + 13 78 – 26 20 + 7 56 – 46
    ………….. …………….. …………… ……………
    ………….. …………….. …………… ……………
    ………….. …………….. …………… ……………
    ………….. …………….. …………… ……………
    Bài 3.
    34……50 72…....81
    78……69 55……66

    Bài 4. Trên cành cây có 15 con chim đậu, sau đó có 3 con bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim ?
    Tóm tắt: Có:…..con chim Bài giải
    Bay đi:……...con chim ……………………………….
    Còn lại:……..con chim ……………………………….
    ……………………………….
    Bài 5. Nối các điểm để có một hình vuông và hai hình tam giác:

    * *




    * *


    Phòng GD&ĐT huyện Thuận Châu
    Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
    
    Trường Tiểu Học Bó Mười B
    Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
    
    
    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1
    Năm học: 2008 – 2009

    Bài 1. Viết theo mẫu: (1 điểm, mỗi ý đúng = 0,25 điểm)
    a, 20: Hai chục.
    50: Năm chục.
    90: Chín chục
    b, Số liền sau của 80 là 81
    Số liền sau của 23 là 24
    Số liền sau của 69 là 70
    Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2 điểm, mỗi ý đúng = 0,5 điểm)
    25 + 13 78 – 26 20 + 7 56 – 46
    25 78 20 56
    + +
    13 26 7 46
    38 52 27 10
    Bài 3. (2 điểm, mỗi ý đúng = 0,5 điểm)
    34…<…50 72…<....81
    78…>…69 55…<…66

    Bài 4. (4 điểm)
    Trên cành cây có 15 con chim đậu, sau đó có 3 con bay đi. Hỏi trên cành cây còn lại bao nhiêu con chim ?
    Tóm tắt: Có: 15 con chim Bài giải
    Bay đi: 3 con chim (1 điểm) Số con chim còn lại là: (1 điểm)
    Còn lại: ? con chim 15 – 3 = 12 (con chim).(1 điểm)
    Đáp số: 12 con chim. (1 điểm)
    Bài 5. Nối các điểm để có một hình vuông và hai hình tam giác: (1 điểm)

    * * - Nối được hình vuông = 0,5 điểm
    - Nối được để có hai hình tam giác = 0,5 điểm.



    * *







    Phòng GD&ĐT huyện Thuận Châu
    Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
    
    Trường Tiểu Học Bó Mười B
    Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
    
    
    BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
    Năm học: 2008 – 2009
    (Thời gian: 40 phút không kể giao đề)
    Họ và tên: …………………………………………………..
    Lớp: …………………………………………………..
    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    
    
    
    
    I. Phần Đọc:
    A. Đọc thành tiếng: (GVCN đã kiểm tra)
    B. Đọc hiểu: (10 phút)
    Yêu cầu học sinh đọc bài: Đi học. SGK Tiếng việt 1 tập 2 trang 130.
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
    Bạn nhỏ trong bài hôm nay tới lớp cùng với ai?
    A Với các bạn.
    B Mẹ dắt đi.
    C Một mình .
    Trường của em be bé nằm ở đâu?
    A Nằm lặng giữa rừng cây.
    B Nằm ngoài cánh đồng.
    C Nằm trên nương
    3. Tìm tiếng trong bài có vần ăng:
     





























     
    Gửi ý kiến