Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De KT giua ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Thu Hương
Ngày gửi: 20h:18' 02-11-2012
Dung lượng: 12.7 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Thu Hương
Ngày gửi: 20h:18' 02-11-2012
Dung lượng: 12.7 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề kiểm tra chất lượng giữa kì i toán 6
Nội dung chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Tập hợp
1
0,25
1
0,25
Các phép toán
2
0,5
4
2
2
1
8
3,5
Dấu hiệu chia hết
2
0,5
3
3
5
3,5
ứơc và bội, Số nguyên tố
3
0,75
3
0,75
Điểm. Đường thẳng
4
1
2
1
6
2
Tổng
7
1,75
9
3,25
7
5
23
10
phòng gd&đt vĩnh bảo
trường thcs nhân hoà
đề kiểm tra chất lượng giữa kì i
môn: toán - lớp 6
Thời gian 90 phút - Năm học 2011 - 2012
đề bài
A. Trắc nghiệm (3 điểm)
I. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1. Tổng 6842 + 2000 chia hết cho:
A. 2
B. 5
C. 9
D. Cả 2, 5 và 9
2. Kết quả của phép tính 4.15.17 + 5.12.27 + 6.10.56 là:
A. 600
B. 3000
C. 6000
D. 5400
3. Các số sau đây số nào là số nguyên tố
A. 2
B. 19
C. 29
D. Cả 3 số trên
4. Số 12 có bao nhiêu ước số?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
5. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15 là:
A. A = {11; 12; 13; 14} B. A = 11; 12; 13; 14
C. A = {10; 11; 12; 13; 14} D. A = {11; 12; 13; 14; 15}
6. Số 710 : 72 bằng
A. 720 B. 78 C. 1412 D. 4920
7. Số 780 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 780 = 4.3.5.13 B. 780 = 4.15.13
C. 780 = 12.5.13 D. 780 = 22.3.5.13
8. Một số chia hết cho 15 khi số đó:
A. Chia hết cho 5 C. Chia hết cho 3 hoặc cho 5
B. Chia hết cho 3 D. Chia hết cho 3 và cho 5
II. Cho hình vẽ bên. Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
A B C
1. Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
2. Tia đối của tia BC là
A. Tia BA
B. Tia AB
C. Tia CB
D. Tia AC
3. Điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
A. Điểm A
B. Điểm B
C. Điểm C
D. Không có điểm nào
4. Điểm nằm cùng phía với điểm B đối với điểm A là:
A. Điểm A
B.Điểm B
C. Điểm C
D. Không có điểm nào
B. Tự luận (7 điểm)
Bài 1(1 điểm): Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số sao cho số đó:
a) Chia hết cho 3 b) Chia hết cho 9
Bài 2(2 điểm): Tính nhanh các tổng sau:
a) 57 + 26 + 34 + 63 b) 199 + 36 + 201 + 184 + 37
c) 24 + 25 +
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất