Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đe kt hoa 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 20h:47' 03-10-2013
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiền
Ngày gửi: 20h:47' 03-10-2013
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 45 PHÚT
I.MỤC TIÊU.
1.Kiến thức:
- Kiểm tra, đánh giá, củng cố kiến thức hoá học của oxit, axit, bazơ, muối . Viết đúng các PTHH minh hoạ.
- Mối quan hệ về tính chất hoá học của oxit, axit, bazơ, muối. Vận dụng kiến thức để làm bài tập.
- Học sinh biết được tính chất hoá học của axit HCl và H2SO4 oxit, axit, bazơ, muối. Viết đúng các PTHH minh hoạ.
2.Kĩ năng:
- Viết đúng các PTHH minh hoạ.
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dd axit trong phản ứng.
- Nhận biết H2SO4 và muối sunfat.Viết được các PTHH minh họa.
3.Thái độ:
- Giáo dục ý thức học tập bộ môn.Trung thực trong thi cử
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm, Tự luận.
III. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Nội dung
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.Tính chất hóa học của oxit, a xit bazo muối.
- Nhận biết về oxit, axit bazơ, muối
- Nhận biết về oxit, axit bazơ, muối
- Dựa vào tính chất hóa học hoàn thành phương trình
Số câu
Số điểm
0.5
2 (20%)
0.5
2 (20%)
1
3 (30%)
2
7(70%)
2.Bài tập định tính về oxit, axitba zơ, muối.
-
- Xác định khối lượng của muối, nồng độ, thể tích dung dich.
Số câu
Số điểm
1
3 (30%)
1
3 (30%)
T.Số câu
T.Số điểm
0.5
2 (20%)
0.5
2 (20%)
1
3 (30%)
1
3 (30%)
3
10điểm
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI.
I . TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng
1/ Chất có thể phản ứng với nước tạo thành dung dịch bazơ là:
A. SO3 B. Na C. CuO D. CO2
2/ CaO không phản ứng với:
A. SO2 B. O2 C. H2O D. HCl
3/ Cho sơ đồ phản ứng: Na2CO3 + HCl NaCl + X + H2O
X là chất nào trong các chất sau đây?
A. O2 B. SO3 C. CO2 D. SO2
4/ Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Fe, NaOH, CuO B. Fe, NaOH, SO2
C. CO2, FeO, NaOH D. Fe, CO2, NaOH
5/ Chất nào sau đây phản ứng với Na2CO3 tạo ra sản phẩm khí?
A. CaCl2 B. MgSO4 C. HCl D. Ba(OH)2
6/ Trung hoà dung dịch chứa 0,1 mol HCl cần dùng bao nhiêu gam dung dịch NaOH 8%?
A. 8 gam B. 50 gam C. 100 gam D. 150 gam
7/ Cho 1 dung dịch chứa 0,1 mol BaCl2 vào dung dịch chứa 0,2 mol H2SO4. Khối lượng chất rắn thu được là
A. 0.223 gam B. 2,23 gam C. 23,3 gam D. 46,6 gam
8/ Cho 8,6 gam hỗn hợp Al và Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 3,2 gam chất rắn không tan và V lít khí (đktc). V có giá trị là
A. 2,24 B. 6,72 C. 5,6 D. 4,48
II. Tự luận
Câu 1(3điểm). Viết PTHH xảy ra giữa các cặp chất sau:
Lưu huỳnh trioxit với nước
I.MỤC TIÊU.
1.Kiến thức:
- Kiểm tra, đánh giá, củng cố kiến thức hoá học của oxit, axit, bazơ, muối . Viết đúng các PTHH minh hoạ.
- Mối quan hệ về tính chất hoá học của oxit, axit, bazơ, muối. Vận dụng kiến thức để làm bài tập.
- Học sinh biết được tính chất hoá học của axit HCl và H2SO4 oxit, axit, bazơ, muối. Viết đúng các PTHH minh hoạ.
2.Kĩ năng:
- Viết đúng các PTHH minh hoạ.
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dd axit trong phản ứng.
- Nhận biết H2SO4 và muối sunfat.Viết được các PTHH minh họa.
3.Thái độ:
- Giáo dục ý thức học tập bộ môn.Trung thực trong thi cử
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm, Tự luận.
III. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Nội dung
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1.Tính chất hóa học của oxit, a xit bazo muối.
- Nhận biết về oxit, axit bazơ, muối
- Nhận biết về oxit, axit bazơ, muối
- Dựa vào tính chất hóa học hoàn thành phương trình
Số câu
Số điểm
0.5
2 (20%)
0.5
2 (20%)
1
3 (30%)
2
7(70%)
2.Bài tập định tính về oxit, axitba zơ, muối.
-
- Xác định khối lượng của muối, nồng độ, thể tích dung dich.
Số câu
Số điểm
1
3 (30%)
1
3 (30%)
T.Số câu
T.Số điểm
0.5
2 (20%)
0.5
2 (20%)
1
3 (30%)
1
3 (30%)
3
10điểm
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI.
I . TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng
1/ Chất có thể phản ứng với nước tạo thành dung dịch bazơ là:
A. SO3 B. Na C. CuO D. CO2
2/ CaO không phản ứng với:
A. SO2 B. O2 C. H2O D. HCl
3/ Cho sơ đồ phản ứng: Na2CO3 + HCl NaCl + X + H2O
X là chất nào trong các chất sau đây?
A. O2 B. SO3 C. CO2 D. SO2
4/ Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Fe, NaOH, CuO B. Fe, NaOH, SO2
C. CO2, FeO, NaOH D. Fe, CO2, NaOH
5/ Chất nào sau đây phản ứng với Na2CO3 tạo ra sản phẩm khí?
A. CaCl2 B. MgSO4 C. HCl D. Ba(OH)2
6/ Trung hoà dung dịch chứa 0,1 mol HCl cần dùng bao nhiêu gam dung dịch NaOH 8%?
A. 8 gam B. 50 gam C. 100 gam D. 150 gam
7/ Cho 1 dung dịch chứa 0,1 mol BaCl2 vào dung dịch chứa 0,2 mol H2SO4. Khối lượng chất rắn thu được là
A. 0.223 gam B. 2,23 gam C. 23,3 gam D. 46,6 gam
8/ Cho 8,6 gam hỗn hợp Al và Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 3,2 gam chất rắn không tan và V lít khí (đktc). V có giá trị là
A. 2,24 B. 6,72 C. 5,6 D. 4,48
II. Tự luận
Câu 1(3điểm). Viết PTHH xảy ra giữa các cặp chất sau:
Lưu huỳnh trioxit với nước
 






Các ý kiến mới nhất