Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00462.jpg IMG_00293.jpg IMG_00743.jpg IMG_00095.jpg IMG_0077.jpg IMG_00101.jpg IMG_00261.jpg Img_0269_500.jpg THANH_TRA_CHIM_EN_VANG.swf Vietinfo__Lich_su_ngay_Valentine__Ngay_le_tinh_yeu.flv DI_LE_DAU_NAM_CO_NHAC1.swf Choi_nui.jpg User330419_pic551953_1255860184.jpg F_252309file.jpg Womenday.jpg IMG_9363.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Thị Hương Vân
    Người gửi: Chu Thị Yến
    Ngày gửi: 19h:32' 09-05-2011
    Dung lượng: 35.5 KB
    Số lượt tải: 68
    Số lượt thích: 0 người
    Điểm Họ và tên học sinh : ……………………………………………


    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC : 2010-2011
    MÔN : TOÁN – LỚP 1
    Thời gian làm bài : 40 phút

    Bài 1. Viết số vào chỗ chấm. (1điểm )
    Số liền sau của 99 là ……………………
    Số liền trước của 80 là………………….
    Số 52 gồm ………chục và ………đơn vị
    Số 35 gồm ………..chục và ………đơn vị

    Bài 2. (1điểm )
    a) Khoanh vào số nhỏ nhất trong các số 78 , 49 , 56 , 65 , 94 .

    b) Khoanh vào số lớn nhất trong các số 37, 87, 59, 21, 93.

    Bài 3. (4 điểm)
    a) Đặt tính rồi tính :
    36 + 22 88 – 14 93 – 53 13 + 5
    ………….. ……………. …………… ……………..
    ………….. ……………. …………… ……………..
    ………….. ……………. …………… ……………..
    ………….. ……………. …………… ……………..

    79 – 63 87 – 4 45 + 32 16 + 42
    ………….. ……………. …………… ………………
    ………….. ……………. …………… ………………
    ………….. ……………. …………… ………………
    ………….. ……………. …………… ………………

    b) Tính :
    1 + 9 – 6 =………………………….. 8 + 1 – 7=………………….

    23 + 41 – 10 =…………………….. 55 – 12 + 33 =………………….

    Bài 4. Viết tiếp vào chỗ chấm:
    (1điểm )
    - Kim dài đồng hồ chỉ vào số …………, kim ngắn chỉ vào số …………là lúc 7 giờ.
    - Hôm nay là thứ ba , ………….ngày nữa thì đến thứ ba tuần sau.
    - Hôm qua là thứ năm . Ngày mai là thứ ……………..
    - Kim dài đồng hồ chỉ vào số …………, kim ngắn chỉ vào số …………là lúc 11 giờ.




    Bài 5. Cô giáo có 65 cây bút mực . Cô đã thưởng cho các học sinh giỏi hết 31 cây . Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cây bút mực ? (1điểm )
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...
    ………………………………………………………………………………………..


    Bài 6 . Hình vẽ bên : (1điểm )
    Có ……hình vuông
    Có……..hình tam giác






    Bài 7. Viết các số 1, 2, 3, 4, 5 vào các hình tròn sao cho khi cộng ba số trên cùng một vạch thẳng thì bằng 9. (1 điểm)

    (
    ( (
    ( (




















    HƯỚNG DẪN CHẤM
    MÔN : TOÁN – LỚP 1
    Bài 1 : 1 điểm
    Điền đúng mỗi câu cho 0,25 điểm
    Bài 2 : 1 điểm
    Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
    Bài 3 : 4 điểm
    2 điểm
    Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm.
    2 điểm
    Tính đúng mỗi dãy tính cho 0,5 điểm.
    Bài 4 : 1 điểm
    Đúng mỗi câu cho 0,25 điểm
    Bài 5 : 1 điểm
    Số bút mực còn lại là: 0,25đ
    65 – 31 = 34 (cây) 0,5đ
    Đáp số : 34 cây. 0,25đ

    Bài 6 : 1 điểm
    - Có 2 hình vuông 0,5đ
    - Có 3 hình tam giác 0,5đ
    Bài 7 : 1 điểm
    HS có thể điền theo thứ tự như sau : 2 – 4 – 3 – 5 - 1

     
    Gửi ý kiến