Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00462.jpg IMG_00293.jpg IMG_00743.jpg IMG_00095.jpg IMG_0077.jpg IMG_00101.jpg IMG_00261.jpg Img_0269_500.jpg THANH_TRA_CHIM_EN_VANG.swf Vietinfo__Lich_su_ngay_Valentine__Ngay_le_tinh_yeu.flv DI_LE_DAU_NAM_CO_NHAC1.swf Choi_nui.jpg User330419_pic551953_1255860184.jpg F_252309file.jpg Womenday.jpg IMG_9363.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề thi HSG lop 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
    Ngày gửi: 12h:50' 25-06-2011
    Dung lượng: 69.0 KB
    Số lượt tải: 161
    Số lượt thích: 0 người

    đề thi học sinh giỏi lớp 4- môn toán
    năm học 2009-2010
    ( Thời gian 60 phút)

    I- Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Bài 1: Giá trị của biểu thức: n + 10 n – 2005, biết n = 2005 là:
    A. 20005 B.20500 C. 20050 D. 25000
    Bài 2: Thêm dấu ngoặc vào biểu thức sau để có biểu thức đúng:
    a/ 7 x 13 x 2 - 5 = 147
    A. ( 7 13 2) – 5 = 147 B. 7 ( 13 2 – 5 ) = 147 C. 7 (13 2 )– 5 = 147
    Bài 3: Số thứ 18 trong dãy số sau: 2; 4; 6; 8; 10;...là:
    A. 24 B. 36 C. 63 D . 42
    Bài 4: Với 4 chữ số 1, 3, 5, 7 viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?
    A. 16 B. 24 C. 20 D. 22
    Bài 5: Xếp các số sau đây theo thứ tự từ bé đến lớn: 32451; 23415; 34251; 24513; 32514
    A. 23415; 24513; 32514; 32451; 34251 B. 24513; 23415; 32451; 32514; 34251
    C. 23415; 24513; 32451; 32514; 34251
    Bài 6:Tìm một số biết rằng hai lần số đó cộng với 8 thì được 80:
    A. 72 B. 36 C. 40
    Bài 7: Tìm y : 1125 : ( 319 – y) = 5
    A. 84 B. 90 C. 94
    II- Phần tự luận:
    Bài 1: Tính bằng cách hợp lí nhất:
    382 8 + 2 382
    23 45 ( 45 + 24 – 69) 67
    Bài 2: ( 4 điểm)
    Trung bình cộng tuổi ba, mẹ, Bình và Lan là 24 tuổi, trung bình cộng tuổi ba, mẹ và Lan là 28 tuổi, biết tuổi Bình gấp đôi tuổi Lan, tuổi Lan bằng tuổi mẹ. Tìm số tuổi của mỗi người.
    Bài 3: ( 6 điểm)
    Một hình chữ nhật có chu vi là 44 m. Nếu giảm chiều dài 5m và thêm chiều rộng 3m thì sẽ trở thành hình vuông. Tình diện tích hình chữ nhật.











    đáp án và biểu điểm- môn toán
    lớp 4
    I- Phần trắc nghiệm: ( 8 điểm)
    Bài 1( ý C ) : 20050 ( 1 điểm)
    Bài 2( ý B ): 7 ( 13 2 – 5 ) = 147 ( 1 điểm)
    Bài 3( ý B ): 36 ( 1 điểm)
    Bài 4( ý B ): 24 ( 1,5 điểm)
    Bài 5( ý C): 23415; 24513; 32451; 32514; 34251 ( 1 điểm)
    Bài 6(ý B): 36 ( 1,5 điểm)
    Bài 7 ( ý C): 94 ( 1 điểm)
    II- Phần tự luận : ( 12 điểm)
    Bài 1: ( 3 điểm)
    382 8 + 2 382 (1,5 điểm) b) 23 45 ( 45 + 24 – 69) 67(1,5 điểm)
    = 382 ( 8 + 2) = 23 45 0 67
    = 382 10 = 0
    = 3820
    Bài 2: ( 4 điểm)
    Tổng số tuổi của ba, mẹ, Bình và Lan: (0,25 điểm)
    24 4 = 96 ( tuổi) ( 0,5)
    Tổng số tuổi của ba, mẹ và Lan: (0,25 điểm)
    28 3 = 84 ( tuổi) ( 0,5)
    Tuổi của Bình: (0,25
    96 – 84 = 12 (tuổi) (0,25
    Tuổi của Lan: (0,25
    12 : 2 = 6 ( tuổi) (0,25
    Tuổi của mẹ: (0,25
    6 6 = 36 ( tuổi) (0,25
    Tuổi của ba: (0,25
    96 – ( 36 + 12 + 6 ) = 42 ( tuổi) (0,25
    Đá
     
    Gửi ý kiến