Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐÊ THI TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Uyên
Ngày gửi: 15h:10' 09-05-2011
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Uyên
Ngày gửi: 15h:10' 09-05-2011
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
Phiếu Kiểm định chất định kì lần II
Năm học : 2010- 2011
Môn: Toán lớp 2
Thời gian : 40 phút.
Họ và tên học sinh……………………… …..Lớp ……….
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng.
Bài 1. (1 điểm). Kết quả tính 100 - 54 + 36 là:
A. 92 B. 82 C. 72 D. 62
Bài 2 (1 điểm). 9 giờ tối hay còn gọi là:
A. 20 giờ B. 21 giờ C. 22 giờ D. 19 giờ
Bài 3 (2 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S:
II. Phần tự luận:
Bài 1. (1 điểm). Đặt tính rồi tính.
36 + 36 48 + 48 85 - 17 100 - 6
Bài 2 (1điểm). Tìm x:
35 - x = 17 x - 26 = 29
Bài 3 (1 điểm). Tính
62 - 15 + 18 57 + 18 - 26
Bài 4:
a) (1,5đ). Trong thùng có 62 lít xăng, sau khi lấy ra một số lít xăng thì trong thùng còn lại 37 lít xăng. Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lít xăng?
b) (1,5đ). Lan hái được 38 bông hoa, Bình hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Hỏi Bình hái được bao nhiêu bông hoa?
Phiếu Kiểm định chất định kì lần III
Năm học : 2010- 2011
Môn: Toán lớp 2
Thời gian : 40 phút.
Họ và tên học sinh……………………… …..Lớp ……….
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Bài 1. (1đ) có 15 viên bi chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn được số viên bi là:
A. 18 B. 5 C. 12 D. 6
Bài 2. (1đ) Tích 5 x 7 được kết quả là:
A.35 B. 40 C. 30 D. 45
Bài 3 (2đ). Viết chữ thích hợp (số bị cha, số chưa, thương) vào chỗ chấm:
Trong phép chia: 20 : 2 = 10 thì
a) 2 được gọi là……………… c) 20 được gọi là………………………
b) 10 được gọi là……………. d) 20 : 2 cũng được gọi là…………….
II. Phần tự luận:
Bài 1. (1đ) tính:
54 + 27 = 4 x 6 =
98 - 53 = 35 : 5 =
36 : 4 =
Bài 2. (2đ). Tìm y:
a) 48 y = 26 b) y - 15 = 59
c) y x 4 = 32 d) 5 x y = 35
Bài 3:
a) (1,5đ). Mỗi ngôi sao có 5 cánh. Hỏi có 6 ngôi sao như thế thì có bao nhiêu cánh?
b) (1,5đ). Có 36 bạn học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?
Đáp án
I. Phần trắc nghiệm:
Bài 1. Đáp án: B. 5
Bài 2. Đáp án: A. 7
Bài 3. Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,5đ
II. Phần tự luận.
Bài 1. Tính đúng mỗi phép tính được 0,2đ
Bài 2. Làm đúng mỗi phần được 0,5đ
Bài 3. Làm đúng mỗi phần 1,5đ
Đáp án: A. 30 cánh B. 9 bạn
Phiếu Kiểm định chất định kì lần IV
Năm học : 2010- 2011
Môn: Toán lớp 2
Thời gian : 40 phút.
Họ và tên học sinh………………………
Năm học : 2010- 2011
Môn: Toán lớp 2
Thời gian : 40 phút.
Họ và tên học sinh……………………… …..Lớp ……….
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng.
Bài 1. (1 điểm). Kết quả tính 100 - 54 + 36 là:
A. 92 B. 82 C. 72 D. 62
Bài 2 (1 điểm). 9 giờ tối hay còn gọi là:
A. 20 giờ B. 21 giờ C. 22 giờ D. 19 giờ
Bài 3 (2 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S:
II. Phần tự luận:
Bài 1. (1 điểm). Đặt tính rồi tính.
36 + 36 48 + 48 85 - 17 100 - 6
Bài 2 (1điểm). Tìm x:
35 - x = 17 x - 26 = 29
Bài 3 (1 điểm). Tính
62 - 15 + 18 57 + 18 - 26
Bài 4:
a) (1,5đ). Trong thùng có 62 lít xăng, sau khi lấy ra một số lít xăng thì trong thùng còn lại 37 lít xăng. Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lít xăng?
b) (1,5đ). Lan hái được 38 bông hoa, Bình hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Hỏi Bình hái được bao nhiêu bông hoa?
Phiếu Kiểm định chất định kì lần III
Năm học : 2010- 2011
Môn: Toán lớp 2
Thời gian : 40 phút.
Họ và tên học sinh……………………… …..Lớp ……….
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Bài 1. (1đ) có 15 viên bi chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn được số viên bi là:
A. 18 B. 5 C. 12 D. 6
Bài 2. (1đ) Tích 5 x 7 được kết quả là:
A.35 B. 40 C. 30 D. 45
Bài 3 (2đ). Viết chữ thích hợp (số bị cha, số chưa, thương) vào chỗ chấm:
Trong phép chia: 20 : 2 = 10 thì
a) 2 được gọi là……………… c) 20 được gọi là………………………
b) 10 được gọi là……………. d) 20 : 2 cũng được gọi là…………….
II. Phần tự luận:
Bài 1. (1đ) tính:
54 + 27 = 4 x 6 =
98 - 53 = 35 : 5 =
36 : 4 =
Bài 2. (2đ). Tìm y:
a) 48 y = 26 b) y - 15 = 59
c) y x 4 = 32 d) 5 x y = 35
Bài 3:
a) (1,5đ). Mỗi ngôi sao có 5 cánh. Hỏi có 6 ngôi sao như thế thì có bao nhiêu cánh?
b) (1,5đ). Có 36 bạn học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?
Đáp án
I. Phần trắc nghiệm:
Bài 1. Đáp án: B. 5
Bài 2. Đáp án: A. 7
Bài 3. Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,5đ
II. Phần tự luận.
Bài 1. Tính đúng mỗi phép tính được 0,2đ
Bài 2. Làm đúng mỗi phần được 0,5đ
Bài 3. Làm đúng mỗi phần 1,5đ
Đáp án: A. 30 cánh B. 9 bạn
Phiếu Kiểm định chất định kì lần IV
Năm học : 2010- 2011
Môn: Toán lớp 2
Thời gian : 40 phút.
Họ và tên học sinh………………………
 






Các ý kiến mới nhất