Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề Toán HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nghị (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:25' 12-01-2012
Dung lượng: 516.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nghị (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:25' 12-01-2012
Dung lượng: 516.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD - ĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS LÃO HỘ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 9
Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội dung,chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1
Căn bậc hai
Căn bậc ba
Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.
Các phép tính về căn bậc hai tạo điều kiện cho việc rút gọn biểu thức cho trước.
Số câu
Số câu
Số câu:2
Số câu:1
Số câu:2
Số câu:5
Số điểm Tỉ lệ %
Số điểm
Số điểm:2
Số điểm:1
Số điểm:1,5
4,5 điểm=45.%
Chủ đề 2
Hàm số bậc nhất
Hiểu các tính chất của hàm số bậc nhất.
Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước.
Số câu
Số câu:1
Số câu
Số câu:1
Số câu
Số câu:2
Số điểm Tỉ lệ %
Số điểm:1
Số điểm
Số điểm:1
Số điểm
2 điểm=20%
Chủ đề 3
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Vận dụng được phương pháp giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: Phương pháp thế.
Số câu
Số câu:1
Số câu:1
Số điểm Tỉ lệ %
Số điểm:1
1 điểm=10%
Chủ đề 4
Đường tròn
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Vận dụng được dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Trong bài tập có cả phần chứng minh,nội dung chứng minh ngắn gọn kết hợp với kiến thức về tam giác đồng dạng,định lí Ta lét và hệ quả.
Số câu
Số câu:
Số câu 1
Số câu:1
Số câu:2
Số điểm Tỉ lệ %
Số điểm:
Số điểm: 1
Số điểm:1.5
2.5 điểm=25%
Tổng số câu
Số câu:1
Số câu:3
Số câu: 6
Số câu:11
Tổng số điểm
Số điểm:1
Số điểm:2
Số điểm: 6
Số điểm:10
Tỉ lệ %
10 %
30 %
60 %
PHÒNG GD - ĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS LÃO HỘ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn Toán 9 ( Thời gian 90 phút)
Bài 1 (3điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 2
b/
c/
Bài 2 (2điểm) Cho hàm số bậc nhất y=( m-1)x + m +3
a/ Tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến.
b/ Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = (m-1) + m+3 song song với đồ thị hàm số y= -2x +1
Bài 3. (1,5 điểm ) Cho biểu thức :
A= víi a
a/ Rút gọn biểu thức A
b/ Tìm giá trị của a để A -2 < 0
Bài 4 (1 điểm) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế
Bài 5 (2,5 điểm )
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB =2R . Trên cùng một nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn dựng các tia Ax, By cùng vuông góc với AB.Qua điểm M thuộc nửa đường tròn ( M khác A và B ) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax ,By lần lượt tại C và D.
a/ Chứng minh
b/ Gọi I là giao điểm của AD và BC, MI cắt AB tại H. Chứng minh MH AB và I là trung điểm của MH
----------Hết----------
Đáp án
Bài 1( 3 điểm ): Mỗi câu 1 điểm (trình bày đầy đủ các bước, kết quả chính xác)
kq b)
TRƯỜNG THCS LÃO HỘ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 9
Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội dung,chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1
Căn bậc hai
Căn bậc ba
Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.
Các phép tính về căn bậc hai tạo điều kiện cho việc rút gọn biểu thức cho trước.
Số câu
Số câu
Số câu:2
Số câu:1
Số câu:2
Số câu:5
Số điểm Tỉ lệ %
Số điểm
Số điểm:2
Số điểm:1
Số điểm:1,5
4,5 điểm=45.%
Chủ đề 2
Hàm số bậc nhất
Hiểu các tính chất của hàm số bậc nhất.
Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước.
Số câu
Số câu:1
Số câu
Số câu:1
Số câu
Số câu:2
Số điểm Tỉ lệ %
Số điểm:1
Số điểm
Số điểm:1
Số điểm
2 điểm=20%
Chủ đề 3
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Vận dụng được phương pháp giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: Phương pháp thế.
Số câu
Số câu:1
Số câu:1
Số điểm Tỉ lệ %
Số điểm:1
1 điểm=10%
Chủ đề 4
Đường tròn
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Vận dụng được dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Trong bài tập có cả phần chứng minh,nội dung chứng minh ngắn gọn kết hợp với kiến thức về tam giác đồng dạng,định lí Ta lét và hệ quả.
Số câu
Số câu:
Số câu 1
Số câu:1
Số câu:2
Số điểm Tỉ lệ %
Số điểm:
Số điểm: 1
Số điểm:1.5
2.5 điểm=25%
Tổng số câu
Số câu:1
Số câu:3
Số câu: 6
Số câu:11
Tổng số điểm
Số điểm:1
Số điểm:2
Số điểm: 6
Số điểm:10
Tỉ lệ %
10 %
30 %
60 %
PHÒNG GD - ĐT YÊN DŨNG
TRƯỜNG THCS LÃO HỘ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn Toán 9 ( Thời gian 90 phút)
Bài 1 (3điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 2
b/
c/
Bài 2 (2điểm) Cho hàm số bậc nhất y=( m-1)x + m +3
a/ Tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến.
b/ Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = (m-1) + m+3 song song với đồ thị hàm số y= -2x +1
Bài 3. (1,5 điểm ) Cho biểu thức :
A= víi a
a/ Rút gọn biểu thức A
b/ Tìm giá trị của a để A -2 < 0
Bài 4 (1 điểm) Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế
Bài 5 (2,5 điểm )
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB =2R . Trên cùng một nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn dựng các tia Ax, By cùng vuông góc với AB.Qua điểm M thuộc nửa đường tròn ( M khác A và B ) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax ,By lần lượt tại C và D.
a/ Chứng minh
b/ Gọi I là giao điểm của AD và BC, MI cắt AB tại H. Chứng minh MH AB và I là trung điểm của MH
----------Hết----------
Đáp án
Bài 1( 3 điểm ): Mỗi câu 1 điểm (trình bày đầy đủ các bước, kết quả chính xác)
kq b)
 






Các ý kiến mới nhất