Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00462.jpg IMG_00293.jpg IMG_00743.jpg IMG_00095.jpg IMG_0077.jpg IMG_00101.jpg IMG_00261.jpg Img_0269_500.jpg THANH_TRA_CHIM_EN_VANG.swf Vietinfo__Lich_su_ngay_Valentine__Ngay_le_tinh_yeu.flv DI_LE_DAU_NAM_CO_NHAC1.swf Choi_nui.jpg User330419_pic551953_1255860184.jpg F_252309file.jpg Womenday.jpg IMG_9363.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    giaoanhlop1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hạnh
    Ngày gửi: 11h:41' 26-08-2011
    Dung lượng: 309.0 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người



    Tuần 3
    
    

    
    
    Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2005
    
    Tiết 1
    Chào cờ
    
    Tiết 2+3
    Tiếng việt:

    Bài 9: O - C

    A- Mục tiêu:
    Sau bài học, học sinh có thể:
    - Đọc và viết được: O, C, bò, cỏ
    - Đọc được các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
    - Nhận ra được chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ
    - Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè.

    B- Đồ dùng dạy học:
    - Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói.

    C- Các hoạt động dạy học:
    
    
    
    Tiết 1:
    
    
    Thời gian
    Giáo viên
    Học sinh
    
    
    I- Kiểm tra bài cũ:
    - Viết và đọc

    
    - Viết bảng con: l - lê
    h - hè
    
    
    - Đọc câu ứng dụng trong SGK

    II- Dạy, học bài mới:
    1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
    2- Dạy chữ ghi âm
    a- Nhận diện chữ:
    - GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là chữ có một nét mới khác với những chữ đã học, cấu tạo của chữ O gồm một nét cong kín.
    ? chữ O giống vật gì ?
    - 1-3 em đọc


    - HS đọc theo GV: O - C



    - HS theo dõi

    - Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn
    
    


    b- Phát âm & đánh vần tiếng
    + Phát âm:
    - GV phát âm mẫu âm O (miệng mở rộng, môi tròn)
    

    - HS quan sát GV làm mẫu
    - HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp.
    
    
    - Theo dõi & sửa cho HS
    + Đánh vần tiếng khoá
    
    
    
    - Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
    - Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm O & thêm dấu ( )
    + Đọc tiếng em vừa ghép
    - GV viết bằng: bò
    ? Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?
    - HS lấy bộ đồ dùng gài O
    - HS ghép bò
    - Một số em
    - Cả lớp đọc lại
    - Tiếng bò có âm b đứng trước âm O đứng sau, dấu () trên O
    
    
    + Hướng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ - o - bo - huyền - bò.
    - GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
    
    - HS đánh vần, đọc trơn CN, nhóm, lớp.
    
    
    + Đọc từ khoá:
    ? Tranh vẽ gì ?
    - Viết bảng: bò
    c- Hướng dẫn viết:
    - CN viết mẫu, nêu quy trình viết.
    - HS quan sát tranh
    - Tranh vẽ bò
    - HS đọc trơn bò: CN, lớn

    - HS tô chữ trên không, sau đó viết vào bảng con
    
    
    


    - Nhận xét chữa lối cho HS.
    
    
    5 phút
    - Nghỉ giải lao giữa tiết
    
    
    
    C- (Quy trình tương tự):
    
    
    
    Lưu ý:
    
    
    
    - Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
    
    
    
    - Chữ C với o:
    
    
    
    Giống cùng là nét cong
    
    
    
     = c có nét cong hở, o có nét cong kín
    
    
    
    - Phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mồm rồi bật ra, không có tiếng thanh
    
    
    
    - Viết
    
    
    
    
    
    
    
    d- Đọc ứng dụng:
    
    
    
    - Cô có bo, co hay các dấu thanh đã học để đuợc tiếng có nghĩa.
    - GV ghi bảng:
     
    Gửi ý kiến