Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
giaoanhlop1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hạnh
Ngày gửi: 11h:41' 26-08-2011
Dung lượng: 309.0 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hạnh
Ngày gửi: 11h:41' 26-08-2011
Dung lượng: 309.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Tuần 3
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2005
Tiết 1
Chào cờ
Tiết 2+3
Tiếng việt:
Bài 9: O - C
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết được: O, C, bò, cỏ
- Đọc được các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Nhận ra được chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè.
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói.
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
Thời gian
Giáo viên
Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Viết bảng con: l - lê
h - hè
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
a- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là chữ có một nét mới khác với những chữ đã học, cấu tạo của chữ O gồm một nét cong kín.
? chữ O giống vật gì ?
- 1-3 em đọc
- HS đọc theo GV: O - C
- HS theo dõi
- Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn
b- Phát âm & đánh vần tiếng
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở rộng, môi tròn)
- HS quan sát GV làm mẫu
- HS nhìn bảng phát âm: CN, nhóm, lớp.
- Theo dõi & sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm O & thêm dấu ( )
+ Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết bằng: bò
? Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ?
- HS lấy bộ đồ dùng gài O
- HS ghép bò
- Một số em
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng bò có âm b đứng trước âm O đứng sau, dấu () trên O
+ Hướng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ - o - bo - huyền - bò.
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- HS đánh vần, đọc trơn CN, nhóm, lớp.
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: bò
c- Hướng dẫn viết:
- CN viết mẫu, nêu quy trình viết.
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ bò
- HS đọc trơn bò: CN, lớn
- HS tô chữ trên không, sau đó viết vào bảng con
- Nhận xét chữa lối cho HS.
5 phút
- Nghỉ giải lao giữa tiết
C- (Quy trình tương tự):
Lưu ý:
- Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
- Chữ C với o:
Giống cùng là nét cong
= c có nét cong hở, o có nét cong kín
- Phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mồm rồi bật ra, không có tiếng thanh
- Viết
d- Đọc ứng dụng:
- Cô có bo, co hay các dấu thanh đã học để đuợc tiếng có nghĩa.
- GV ghi bảng:
 






Các ý kiến mới nhất