Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KTDK lan 3_Khoi 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Thấm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:38' 05-05-2012
Dung lượng: 11.3 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Thấm (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:38' 05-05-2012
Dung lượng: 11.3 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 3 NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Tiếng Việt – Lớp 2
Thời gian: 40 phút
Họ và tên:.......................................................Lớp:...........Trường...........................................
I.BÀI TẬP:
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước từ chỉ con vật nuôi trong gia
đình
A.hổ B. Gà C. Sư tử
Bài 2: Câu nào dưới đây có bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu?
A. Cô giáo lớp em rất hiền.
B. Bạn Lan đang làm bài tập.
C. Bồng cúc trắng mọc ở bên bờ rào.
Bài 3: Điền vào chỗ trống :
s hay x: bông …en; …en kẽ; …inh đẹp; giọt ng.
Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm trong câu sau:
Không được bơi ở đoạn sông này vì có nước xoáy.
…………………………………………………………………………………………….
II. TẬP LÀM VĂN:
Đề bài: Dựa vào câu hỏi gợi ý dưới đây, em hãy viết từ 3 đến 5 câu tả về
cảnh biển buổi sáng.
1.Tranh vẽ cảnh gì?
2. Sóng biển như thế nào?
3. Trên mặt biển có gì?
4.Trên bầu trời có gì?
5. Em có thích cảnh biển buổi sáng không? Vì sao?
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 3 NĂM HỌC 2010-2011
Môn: Toán – Lớp 2
Thời gian: 40 phút
Họ và tên:............ ...........................................Lớp:...........Trường...........................................
I.TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: Kết quả của phép tính 4 x 6 + 20 là:
A. 54 B.30 C. 44 D. 64
Bài 2: Có 45 học sinh xếp vào 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?
A. 40 học sinh. B. 50 học sinh. C. 9 học sinh.
Bài 3: Đường gấp bên dài bao nhiêu xăng-ti-mét? 4cm
A. 16cm B. 24cm 2cm 3cm
C. 14cm D. 10cm 2cm 3cm
Bài 4: Một giờ có bao nhiêu phút?
A. 10 phút B. 100 phút C. 24 phút D.60 phút.
II. TRÌNH BÀY BÀI GIẢI CÁC BÀI TOÁN SAU:
Bài 1: Tính:
5 x 8 + 36 24 : 4 x 3 5 x 5 - 14 6 x 3 : 2
......................... ........................ . ....................... ........................
......................... ........................ ........................ ........................
........................ ........................ ........................ ........................
Bài 2: Tìm x:
x x 4 = 32 x : 3 = 4 ... ....................................... .................................................
........................................... ..................................................
Bài 3: Có 36 quả cam xếp vào đĩa, mỗi đĩa có 6 quả cam. Hỏi xếp được mấy đĩa cam?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 4: học sinh được thưởng 4 quyển vở. Hỏi 7 học sinh được thưởng tất cả bao nhiêu quyển vở?
...............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT
I. BÀI TẬP: 4 điểm
Bài 1: 1 điểm
Bài 2: 1 diểm
Bài 3: 1 điểm.
Điền đúng mỗi từ cho 0,25 điểm
Bài 4: 1 điểm.
Đặt đúng câu hỏi cho phần in đậm cho 1 điểm.
II. TẬP LÀM VĂN: 6 điểm
Trả lời đúng câu 1 cho 1 điểm; câu 2 cho 1điểm; câu 3 cho 1,5 điểm; câu 4 cho 1,5 điểm; câu 5 cho 1 điểm.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
Làm đúng mỗi bài cho 1 điểm
II. TRÌNH BÀY BÀI GIẢI: 6 điểm
Bài 1: 2 điểm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất