Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_00462.jpg IMG_00293.jpg IMG_00743.jpg IMG_00095.jpg IMG_0077.jpg IMG_00101.jpg IMG_00261.jpg Img_0269_500.jpg THANH_TRA_CHIM_EN_VANG.swf Vietinfo__Lich_su_ngay_Valentine__Ngay_le_tinh_yeu.flv DI_LE_DAU_NAM_CO_NHAC1.swf Choi_nui.jpg User330419_pic551953_1255860184.jpg F_252309file.jpg Womenday.jpg IMG_9363.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    THI THU LOP 10 (HOA)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thành Duy
    Ngày gửi: 08h:29' 22-06-2011
    Dung lượng: 98.0 KB
    Số lượt tải: 156
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT

    –––––––
    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2011-2012
    MÔN THI: HOÁ HỌC
    Thời gian làm bài: 60 phút
    ––––––––––––––––––––––
    
    
    Câu I (2,5 điểm)
    Hoàn thành sơ đồ dãy biến hoá sau
    Fe2(SO4)3Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl3
    Câu II (1,5 điểm)
    Viết phương trình phản ứng điều chế chất (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
    Từ etilen điều chế polietilen.
    Điều chế Fe(OH)3 từ Na2O, H2 O và FeCl3.
    Câu III (1,5 điểm)
    Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch: Rượu etilic, axit axetic, glucozo.
    Câu IV (2,5 điểm)
    Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch axit clohiđric 20% (d=1,14 g/ml) thấy thoát ra 3584 ml khí đo ở đktc.
    Tính phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?
    Tính thể tích dung dịch axit cần dùng?
    Câu V (1,0 điểm)
    Cho 30 lít rượu etylic 5o lên men giấm. Tính khối lượng dung dịch giấm ăn 4% thu được biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 95%, khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml.
    Câu VI (1,0 điểm)
    Cho 208 gam dung dịch BaCl2 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 13,68 gam muối sunfat của kim loại A. Sau khi lọc bỏ kết tủa thu được 400ml dung dịch 0,2M của muối clorua kim loại A. Tìm công thức phân tử của muối sunfat kim loại A.

    Biết Na = 23, C = 12, H = 1, O = 16, Ba = 137, Fe = 56, Al = 27,Cl = 35,5.

    –––––––––––––––Hết –––––––––––––––
    PHÒNG GD&ĐT

    HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    Năm học 2011 – 2012
    Môn thi: HÓA HỌC
    –––––––––––––
    CÂU
    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    CÂU I
    HS viết đúng mỗi PTPƯ được 0,5 điểm. (không cân bằng chỉ được 0,25 điểm). Viết đúng 5 PT được 2,5 điểm
    2,5
    
    CÂUII
     HS viết đúng mỗi PTPƯ được 0,5 điểm. (không cân bằng chỉ được 0,25 điểm).
    n CH2 = CH2  (-CH2 – CH2-)n
    Na2O + H2O  2NaOH
    3NaOH + Fe Cl3  Fe(OH)3 + 3NaCl
    



    1,5
    
    CÂU III
    Có thể trình bày theo các bước sau:
    - Trích mẫu thử ra 4 ống nghiệm có đánh số tương ứng
    - Cho vào mỗi mẫu thử một mẩu quỳ tím. Nếu mẫu thử nào quỳ hoá đỏ thì mẫu thử đó chứa CH3COOH .
    +Nhỏ khoảng 2ml dung dịch AgNO3/NH3 vào 2 mẫu thử còn lại rồi đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn, nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng bám vào thành ống nghiệm thì mẫu thử đó ban đầu có glucozo. mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì thì ban đầu có rượu etylic.
    PTHH C6H12O6 + Ag2O  C6H12O7 + 2Ag
    
    0,25
    0,5




    0,5

    0,25
    
    CÂU IV
    a/ Gọi x và y lần lượt lượt là số mol của Na2CO3 và NaHCO3 (đk x, y > 0)
    
    PTPƯ:
    Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2 O + CO2 (1)
    Theo bài x 2x x ( mol)
    NaHCO3 + HCl → NaCl + H2 O + CO2 (2)
    Theo bài y y y ( mol)
    
    Ta có PT theo số mol CO2: x + y = 0,16 (I)
    PT theo khối lượng hỗn hợp ban đầu 106x + 84y = 15,2 (II)
    Từ (I) và (II) ta có x = 0,08 , y = 0,08 
    Phần trăm khối lượng Na2CO3 trong hỗn hợp ban đầu là
    
    Phần trăm khối lượng NaHCO3 trong hỗn hợp ban đầu là
    100% - 55,79% = 44,21%

    b/ Số mol HCl đã dùng là:
    2x + y = 2.0,08 + 0,08 = 0,24 (mol)
    Khối lượng HCl là: 0,24 .36,5 = 8,76 (gam)
    Khối lượng dung dịch HCl là:  
    Thể tích dung dịch HCl là: 
    




    0,25

    0,25






     
    Gửi ý kiến